Nghĩa của từ "when it rains, it pours" trong tiếng Việt

"when it rains, it pours" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

when it rains, it pours

US /wɛn ɪt reɪnz, ɪt pɔːrz/
UK /wen ɪt reɪnz, ɪt pɔːz/
"when it rains, it pours" picture

Thành ngữ

họa vô đơn chí, mọi thứ ập đến cùng lúc

said when something good or bad happens, very similar things also happen at the same time

Ví dụ:
First my car broke down, and then I lost my job; when it rains, it pours.
Đầu tiên là xe bị hỏng, sau đó tôi mất việc; đúng là họa vô đơn chí.
We had no sales for months, and now we have ten orders in one day; when it rains, it pours!
Chúng tôi không có doanh số trong nhiều tháng, và giờ có mười đơn hàng trong một ngày; đúng là mọi thứ đều ập đến cùng lúc!